Bỏ qua điều hướng
Trở lại danh sách
Hướng dẫn

Danh sách mã BIN NAPAS của các ngân hàng tại Việt Nam

Tổng hợp đầy đủ mã BIN NAPAS (6 số) và mã SWIFT/BIC của các ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam, cập nhật theo dữ liệu BankLookup API.

Cập nhật gần nhất: 6 Thg 8, 2026
Danh sách mã BIN NAPAS của các ngân hàng tại Việt Nam

Mã BIN NAPAS là gì?

BIN (Bank Identification Number) là dãy số định danh do NAPAS cấp cho mỗi ngân hàng thành viên tại Việt Nam. Tại Việt Nam, mã BIN NAPAS gồm 6 chữ số và thường bắt đầu bằng 9704 đối với các ngân hàng nội địa (ví dụ Vietcombank là 970436, Techcombank là 970407).

Mã BIN được dùng để:

  • Định danh ngân hàng thụ hưởng trong chuyển khoản nhanh 24/7 qua NAPAS.
  • Sinh mã VietQR (mã BIN nằm ngay trong nội dung QR).
  • Tra cứu, xác minh thông tin tài khoản qua API thay cho việc gõ tên ngân hàng.

Dùng mã BIN với BankLookup API

Khi tích hợp BankLookup API, bạn có thể truyền trực tiếp mã BIN vào trường bank thay cho mã ngân hàng (bankCode), giúp việc tra cứu linh hoạt hơn khi dữ liệu đầu vào là số BIN từ hệ thống thanh toán:

{
  "bank": "970436", // <~ Dùng mã BIN NAPAS trực tiếp
  "account": "0261003489858"
}

Bảng mã BIN NAPAS các ngân hàng

Danh sách dưới đây gồm 58 ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam (bao gồm cả các ngân hàng số như CAKE, Timo, Ubank, Liobank, Vikki), không bao gồm các ví điện tử (MoMo, VNPT Money, Viettel Money) và công ty tài chính. Dữ liệu được đồng bộ từ endpoint GET /bank/list của BankLookup API.

#Ngân hàngTên viết tắtMã BIN NAPASMã SWIFT/BIC
1Ngân hàng TMCP An BìnhABBANK970425ABBKVNVX
2Ngân hàng TMCP Á ChâuACB970416ASCBVNVX
3Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt NamAgribank970405VBAAVNVX
4Ngân hàng TMCP Bắc ÁBacABank970409NASCVNVX
5Ngân hàng TMCP Bảo ViệtBaoVietBank970438BVBVVNVX
6Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamBIDV970418BIDVVNVX
7TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - Ngân hàng số CAKE by VPBankCAKE546034
8Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt NamCBBank970444GTBAVNVX
9Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt NamCIMB422589CIBBVNVN
10Ngân hàng Hợp tác xã Việt NamCo-op Bank970446
11DBS Bank Ltd - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí MinhDBSBank796500DBSSVNVX
12Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt NamEximbank970431EBVIVNVX
13Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn CầuGPBank970408GBNKVNVX
14Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHDBank970437HDBCVNVX
15Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt NamHong Leong Bank970442HLBBVNVX
16Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)HSBC458761HSBCVNVX
17Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh TP. Hồ Chí MinhIBKHCM970456
18Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh Hà NộiIBKHN970455
19Ngân hàng TNHH IndovinaIndovina Bank970434
20Ngân hàng Đại chúng TNHH KasikornbankKasikornbank668888KASIVNVX
21Ngân hàng TMCP Kiên LongKienLongBank970452KLBKVNVX
22Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí MinhKookminHCM970463
23Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Hà NộiKookminHN970462
24Ngân hàng số LiobankLioBank963369
25Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamLPBank970449LVBKVNVX
26Ngân hàng TMCP Quân độiMBBank970422MSCBVNVX
27Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện ĐạiModernBank970414OJBAVNVX
28Ngân hàng TMCP Hàng HảiMSB970426MCOBVNVX
29Ngân hàng TMCP Nam ÁNamABank970428NAMAVNVX
30Ngân hàng TMCP Quốc DânNCB970419NVBAVNVX
31Ngân hàng TMCP Bản ViệtNgân hàng Bản Việt970454VCBCVNVX
32Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà NộiNonghyup801011
33Ngân hàng TMCP Phương ĐôngOCB970448ORCOVNVX
34Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triểnPGBank970430PGBLVNVX
35Ngân hàng TNHH MTV Public Việt NamPublicBank970439VIDPVNVX
36Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt NamPVcomBank970412WBVNVNVX
37Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcSacombank970403SGTTVNVX
38Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công ThươngSaigonBank970400SBITVNVX
39Ngân hàng TMCP Sài GònSCB970429SACLVNVX
40Ngân hàng TMCP Đông Nam ÁSeABank970440SEAVVNVX
41Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiSHB970443SHBAVNVX
42Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt NamShinhanBank970424SHBKVNVX
43Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Bank Việt NamStandard Chartered VN970410SCBLVNVX
44Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamTechcombank970407VTCBVNVX
45Ngân hàng số TimoTimo963388
46Ngân hàng TMCP Tiên PhongTPBank970423TPBVVNVX
47TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - Ngân hàng số Ubank by VPBankUbank546035
48Ngân hàng United OverseasUnited Overseas Bank970458
49Ngân hàng Chính sách Xã hộiVBSP999888
50Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamVIB970441VNIBVNVX
51Ngân hàng TMCP Việt ÁVietABank970427VNACVNVX
52Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương TínVietBank970433VNTTVNVX
53Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt NamVietcombank970436BFTVVNVX
54Ngân hàng TMCP Công thương Việt NamVietinBank970415ICBVVNVX
55Ngân hàng TNHH MTV Số VikkiVikkiBank970406EACBVNVX
56Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngVPBank970432VPBKVNVX
57Ngân hàng Liên doanh Việt - NgaVRB970421
58Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt NamWoori970457

Lưu ý: Danh sách ngân hàng và mã BIN có thể thay đổi khi NAPAS bổ sung thành viên mới hoặc ngân hàng đổi tên/sáp nhập. Để lấy dữ liệu mới nhất theo thời gian thực, vui lòng gọi trực tiếp endpoint https://api.banklookup.net/bank/list.

Tra cứu nhanh theo từng ngân hàng

Bạn có thể xem chi tiết và dùng thử API cho từng ngân hàng tại trang Danh sách ngân hàng hỗ trợ.


Nguồn dữ liệu: BankLookup API — cập nhật ngày 06/08/2026.